quan ngại

Học thuật
Thân thiện
quan ngại

Người lái xe tỏ ra quan ngại khi thấy con đường phía trước bị sạt lở.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cảm thấy lo lắng, bận tâm, không yên lòng về một điều đó có thể gây ra khó khăn, trở ngại hoặc hậu quả không tốt: "quan ngại" thể hiện sự lo lắng, suy nghĩ về một vấn đề tiêu cực tiềm ẩn hoặc đang xảy ra.
    • Xem xét, để ý đến một vấn đề với thái độ lo lắng, thận trọng: "quan ngại" còn mang nghĩa chú ý đến tỏ ra lo lắng về một sự việc, tình huống cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công chúng đang quan ngại về tình hình an ninh mạng. (Công chúng đang lo lắng về tình hình an ninh mạng.)
    • Chính phủ quan ngại trước diễn biến phức tạp của dịch bệnh. (Chính phủ lo ngại trước diễn biến phức tạp của dịch bệnh.)
    • Ông ấy không hề quan ngại đến những lời đàm tiếu. (Ông ấy không hề bận tâm đến những lời đàm tiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bày tỏ quan ngại": công khai nói lên sự lo lắng của mình về một vấn đề.

    • Nhiều tổ chức quốc tế đã bày tỏ quan ngại về nhân quyền tại khu vực đó. (Nhiều tổ chức quốc tế đã bày tỏ lo ngại về nhân quyền tại khu vực đó.)
  • "nguồn quan ngại chính": vấn đề chính yếu gây ra lo lắng.

    • Lạm phát cao nguồn quan ngại chính của các nhà hoạch định chính sách. (Lạm phát cao mối lo ngại chính của các nhà hoạch định chính sách.)
  • "đáng quan ngại": đáng để lo lắng, đáng lo ngại.

    • Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng một xu hướng đáng quan ngại. (Tỷ lệ thất nghiệp gia tăng một xu hướng đáng lo ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan tâm (động từ): chú ý, để tâm đến với thái độ tích cực hoặc lo lắng (nghĩa rộng hơn, có thể không hàm chứa sự lo ngại).
  • Lo ngại (động từ): lo lắng, e sợ về một điều xấu có thể xảy ra (nghĩa gần nhất với "quan ngại").
  • E ngại (động từ): vừa lo sợ vừa ngần ngại, do dự.
Từ đồng nghĩa
  • Lo lắng: cảm thấy không yên tâm, bồn chồn nghĩ đến điều không hay.
  • Băn khoăn: suy nghĩ, trăn trở về điều chưa rõ ràng hoặc chưa quyết định được.
  • Ái ngại (từ cổ, ít dùng): lo lắng, ngại ngùng.
Từ trái nghĩa
  • Thờ ơ: không quan tâm, không để ý đến.
  • Bàng quan: đứng ngoài cuộc, không can dự hoặc tỏ ra quan tâm.
  • Yên tâm: cảm thấy an lòng, không còn lo nghĩ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "quan ngại" trong tiếng Việt đây một động từ đơn lẻ. Tuy nhiên, thường kết hợp với các giới từ như "về", "trước", "đến" để tạo thành cụm động từ.) - Quan ngại về (điều ): lo lắng về một vấn đề cụ thể. - Quan ngại trước (tình hình/sự việc ): lo ngại khi đối diện với một tình huống.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "quan ngại". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cách diễn đạt trang trọng.) - Không quan ngại (điều ): không lo lắng, không bận tâm đến điều (thường khó khăn, nguy hiểm). - Nhà thám hiểm không quan ngại hiểm nguy. (Nhà thám hiểm không lo ngại hiểm nguy.)

quan ngại

Người lái xe tỏ ra quan ngại khi thấy con đường phía trước bị sạt lở.

  1. Thấy bận lòng khó khăn trở ngại: Không quan ngại đường đất xa xôi hiểm trở.

Từ gần giống

Từ chứa "quan ngại"